Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian Solar TOPBiHiKu6 CS6.2-66TB 595-620W

Hotline:08.2345.567.5
Email:viettajsc@gmail.com

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian Solar TOPBiHiKu6 CS6.2-66TB 595-620W

  • Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian Solar TOPBiHiKu6 CS6.2-66TB 595-620W

  • Mã sản phẩm: Canadian Solar CS6.2-66TB
  • Tài liệu kỹ thuật:

    Nhấn để xem tài liệu kỹ thuật
    _______________________________________________________________________________________

     VIETTA Technical JSC – Nhà Phân Phối Chính Hãng

    Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hàng của các thương hiệu:
    Huawei / Goodwe / Deye / LuxPowerTek / Solis / Jinko Solar/ JA Solar / Canadian / Longi / LVTopSun/ Dyness

    ✔ Biến tần hòa lưới 1 pha / 3 pha - Biến tần Hybrid 1 pha / 3 pha
    ✔ Pin lưu trữ năng lượng mặt trời Low Voltage / High Voltage
    ✔ Tấm pin năng lượng mặt trời 585W / 595 W / 610 W / 800 W / 1000 W
    ✔ Tủ điện chuẩn IEC – Relay ATS – Giải pháp Microgrid
    ✔ Thiết kế – thi công – bảo trì hệ thống điện năng lượng

     Hotline: 08.2345.567.5
     Website: https://viettaeco.com/
     TP. Hồ Chí Minh – Bình Dương – Ninh Bình – Hà Nội – Toàn quốc

  • Tin tức liên quan: 46
  • Liên hệ
  • Mô tả :

    Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar TOPBiHiKu6 dòng CS6.2-66TB là sản phẩm công nghệ N-type TOPCon Bifacial thế hệ mới, đạt công suất cực cao lên đến 620W và hiệu suất module lên đến 23.0%. Với hệ số hai mặt (bifaciality) lên đến 85%, tấm pin tạo ra lượng điện năng bổ sung đáng kể từ mặt sau. Sở hữu hiệu suất chống LETID & PID xuất sắc, hệ số nhiệt công suất thấp (-0.29%/°C) và khả năng chịu tải cơ học mạnh mẽ, sản phẩm này giúp tối ưu hóa sản lượng điện, giảm chi phí vận hành (LCOE) và là lựa chọn hàng đầu cho các nhà máy điện mặt trời quy mô lớn và dự án công nghiệp.

-
+

Chi tiết - Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar TOPBiHiKu6 CS6.2-66TB 595-620W:

 

  • Công nghệ N-type TOPCon Bifacial: Hiệu suất chuyển đổi cao nhất, suy giảm công suất cực thấp trong suốt vòng đời.

  • Công suất & Hiệu suất đỉnh cao: Đạt 620W và 23.0% hiệu suất, tối đa hóa sản lượng trên mỗi đơn vị diện tích.

  • Hiệu suất hai mặt vượt trội (Bifaciality 80%): Tận dụng tối đa ánh sáng phản xạ, tăng sản lượng lên đến 20% (tương đương 744W).

  • Hệ số nhiệt tối ưu (-0.29%/°C): Duy trì hiệu suất ổn định ở vùng khí hậu nóng, tăng tổng sản lượng năng lượng hàng năm.

  • Độ tin cậy và độ bền vượt trội: Chống LETID & PID hiệu quả, giảm thiểu ảnh hưởng của vết nứt vi mô, chịu tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa.

  • Bảo hành mạnh mẽ: 12 năm bảo hành vật liệu & tay nghề nâng cao, 30 năm bảo hành hiệu suất tuyến tính (suy giảm năm đầu ≤1%, các năm sau ≤0.4%/năm).

  • Chứng nhận toàn cầu: Đạt các tiêu chuẩn quản lý và sản phẩm quốc tế như IEC, UL, ISO, phù hợp với các thị trường khắt khe.

  • Thiết kế bền vững: Khung hợp kim nhôm anodized, kính cường lực hai mặt 2.0mm, hộp nối IP68 với 3 diode.

 

  • Công suất danh định (Pmax): 595W – 620W (Mặt trước, STC)

  • Công suất với hiệu ứng hai mặt: Lên đến 744W (với mức tăng 20%)

  • Loại tế bào: N-type TOPCon

  • Số lượng & bố trí tế bào: 132 cells [2 x (11 x 6)]

  • Hiệu suất module (STC): Từ 22.0% đến 23.0% (mặt trước)

  • Hệ số hai mặt (Bifaciality): 80% (±5%)

  • Điện áp hệ thống tối đa: 1500 VDC (IEC/UL)

  • Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +85°C

  • Hệ số nhiệt công suất (Pmax): -0.29 %/°C

  • Kích thước: 2382 × 1134 × 30 mm

  • Trọng lượng: 33.6 kg

  • Kính mặt trước & sau: Kính tôi cường lực 2.0mm, mặt trước có phủ chống phản xạ

  • Khung: Hợp kim nhôm Anodized

  • Hộp nối: IP68, 3 bypass diodes

  • Cáp kết nối: 4.0 mm² (IEC), 12 AWG (UL)

  • Connector: T6, MC4-EVO2, hoặc MC4-EVO2A

  • Bảo hành: 12 năm sản phẩm, 30 năm hiệu suất tuyến tính

Thông số điện chi tiết (STC - Điều kiện tiêu chuẩn - Ví dụ model 620W):

Điều kiện / Mức tăng hai mặt

Pmax (W)

Vmp (V)

Imp (A)

Voc (V)

Isc (A)

Hiệu suất (%)

Mặt trước (STC)

620

41.2

15.06

48.4

16.08

23.0

Bifacial Gain 5%

651

41.2

15.81

48.4

16.88

24.1

Bifacial Gain 10%

682

41.2

16.57

48.4

17.69

25.2

Bifacial Gain 20%

744

41.2

18.07

48.4

19.30

27.5

*(Các model 595W-615W có thông số tương ứng, vui lòng tham khảo bảng chi tiết trong datasheet.)*

Thông số đóng gói:

  • Pallet: 36 tấm/pallet

  • Container: 720 tấm/container 40'HQ

Đánh Giá Trung Bình
0/5
(0 nhận xét)
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Đánh giá cả bạn về sản phẩm này

Họ tên

Email

Viết nhận xét của bạn vào bên dưới

Sản phẩm tương tự