Nhấn để xem tài liệu kỹ thuật: 
_______________________________________________________________________________________
VIETTA Technical JSC – Nhà Phân Phối Chính Hãng
Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hàng của các thương hiệu:
Huawei / Goodwe / Deye / LuxPowerTek / Solis / Jinko Solar/ JA Solar / Canadian / Longi / LVTopSun/ Dyness
✔ Biến tần hòa lưới 1 pha / 3 pha - Biến tần Hybrid 1 pha / 3 pha
✔ Pin lưu trữ năng lượng mặt trời Low Voltage / High Voltage
✔ Tấm pin năng lượng mặt trời 585W / 595 W / 610 W / 800 W / 1000 W
✔ Tủ điện chuẩn IEC – Relay ATS – Giải pháp Microgrid
✔ Thiết kế – thi công – bảo trì hệ thống điện năng lượng
Hotline: 08.2345.567.5
Website: https://viettaeco.com/
TP. Hồ Chí Minh – Bình Dương – Ninh Bình – Hà Nội – Toàn quốc
MÔ TẢ SẢN PHẨM – GOODWE GW6000-MS-30 (MS G3 Series – 1 Pha – 6kW – 3 MPPT)
GoodWe GW6000-MS-30 thuộc dòng MS G3 Series (5–10 kW – 1 pha – lên đến 3 MPPT), thế hệ inverter hòa lưới cao cấp dành cho dân dụng và thương mại nhỏ.
Đặc điểm nổi bật của dòng MS G3:
3 MPPT độc lập – xử lý mái phức tạp, đa hướng, bóng đổ nhẹ
Dòng vào mỗi MPPT lên đến 20A – hỗ trợ tấm 500–700W (PERC / TOPCon)
Điện áp khởi động rất thấp 50V – phát điện sớm hơn trong ngày
Hiệu suất tối đa 97.8%
Chức năng phục hồi PID tùy chọn – cải thiện hiệu suất pin theo thời gian
Tích hợp các bảo vệ cao cấp: AFCI, SPD Type II (tùy chọn)
Inverter sử dụng làm mát tự nhiên – không quạt, độ ồn chỉ <30 dB, cực kỳ phù hợp cho nhà ở, chung cư cao cấp, villa, văn phòng nhỏ.
GW6000-MS-30 đáp ứng hoàn hảo các dự án 1 pha công suất 5–8 kWp cần:
✔ 3 MPPT linh hoạt cho mái chia thành nhiều mặt
✔ Tương thích module công suất lớn (20A)
✔ Hoạt động yên tĩnh, bền bỉ ngoài trời (IP66)
✔ Hệ giám sát thông minh – kết nối đa dạng
CHI TIẾT SẢN PHẨM – GOODWE GW6000-MS-30
1. Hiệu Suất Cao – Tối Ưu Sản Lượng
Hiệu suất tối đa: 97.8%
MPPT hiệu suất cao > 99%
Hỗ trợ dòng PV lớn 20A/MPPT → tương thích tấm 550–700W
Điện áp khởi động 50V, giúp inverter chạy sớm hơn → tăng sản lượng
Hỗ trợ phục hồi PID (tùy chọn) → cải thiện hiệu năng pin lâu dài
2. 3 MPPT Độc Lập – Linh Hoạt Thiết Kế Mọi Mái
3 MPPT – 3 chuỗi riêng biệt
Dải MPPT rộng 40–560V
Tối ưu cho mái:
Nhiều hướng đông – tây – nam
Có bóng đổ cục bộ
Mái có góc nghiêng không đồng nhất
Giải pháp tối ưu cho công trình dân dụng cao cấp & biệt thự
3. Hoạt Động Yên Tĩnh – Làm Mát Tự Nhiên
Không dùng quạt → độ ồn dưới 30 dB
Hoạt động êm ái, phù hợp lắp:
Ban công căn hộ
Phòng kỹ thuật nhỏ
Tường nhà dân dụng
Đối lưu tự nhiên giúp tăng độ bền và giảm bụi
4. An Toàn Cao Cấp – Bảo Vệ Đa Tầng
Tích hợp sẵn:
Giám sát dòng PV
Giám sát cách điện
Bộ giám sát dòng dư
Chống đảo lưới
Chống ngắn mạch AC
Chống quá áp / quá dòng AC
SPD Type III (tùy chọn nâng lên Type II)
AFCI (tùy chọn) giúp ngăn cháy do hồ quang DC
Chuẩn bảo vệ IP66, lắp đặt ngoài trời tuyệt đối an toàn
5. Thiết Kế Nhỏ Gọn – Dễ Lắp Đặt – Độ Bền Cao
Trọng lượng chỉ 19 kg
Kích thước 441 × 507 × 210 mm
Vỏ nhôm tản nhiệt nguyên khối
Đầu nối AC plug & play (tối đa 16mm²)
Vận hành ổn định trong môi trường nóng – ẩm – nhiều bụi tại Việt Nam
6. Giám Sát Thông Minh – Kết Nối Đa Nền Tảng
Giao diện: LED, LCD (tùy chọn), WLAN + APP
Kết nối:
RS485
WiFi + LAN + Bluetooth
4G (tùy chọn)
Giao thức phổ biến: Modbus RTU, Modbus TCP
Giám sát qua GoodWe SEMS Portal
7. Vận Hành Ổn Định – Bền Bỉ Mọi Điều Kiện
Nhiệt độ hoạt động: –25 đến +60°C
Độ ẩm: 0–100%
Làm mát tự nhiên, không quạt
Độ cao làm việc: ≤ 4000m
Tự tiêu thụ ban đêm <1W
Phù hợp hoàn hảo với khí hậu Việt Nam
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – GOODWE GW6000-MS-30
1. Đầu vào PV
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Điện áp đầu vào tối đa |
600 V |
|
Dải điện áp MPPT |
40 ~ 560 V |
|
Điện áp khởi động |
50 V |
|
Điện áp danh định |
360 V |
|
Số MPPT |
3 |
|
Số chuỗi / MPPT |
1 / 1 / 1 |
|
Dòng vào tối đa / MPPT |
20 A |
|
Dòng ngắn mạch tối đa / MPPT |
25 A |
2. Đầu ra AC (Hòa lưới 1 pha)
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Công suất đầu ra danh định |
6000 W / 6000 VA |
|
Công suất AC tối đa |
6600 W / 6600 VA |
|
Điện áp đầu ra |
220 / 230 / 240 V |
|
Dải điện áp theo tiêu chuẩn địa phương |
160 ~ 270 V |
|
Tần số danh định |
50 / 60 Hz |
|
Dải tần số |
45–55 / 55–65 Hz |
|
Dòng ra tối đa |
28.7 A |
|
Hệ số công suất |
~1 (±0.8 điều chỉnh) |
|
THD |
<3% |
3. Hiệu suất
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Hiệu suất tối đa |
97.8% |
4. Bảo vệ
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Giám sát dòng chuỗi PV |
Tích hợp |
|
Phát hiện cách điện PV |
Tích hợp |
|
Giám sát dòng dư |
Tích hợp |
|
Bảo vệ ngược cực PV |
Có |
|
Chống đảo lưới |
Có |
|
Bảo vệ quá dòng AC |
Có |
|
Bảo vệ đoản mạch AC |
Có |
|
Bảo vệ quá áp AC |
Có |
|
Công tắc DC |
Tích hợp |
|
SPD DC |
Type III (Type II tùy chọn) |
|
SPD AC |
Type III (Type II tùy chọn) |
|
AFCI |
Tùy chọn |
|
Phục hồi PID |
Tùy chọn |
5. Giao tiếp & Kết nối
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Giao diện |
LED / LCD (tùy chọn) |
|
Kết nối |
RS485, Wifi + LAN + Bluetooth, 4G (tùy chọn) |
|
Giao thức |
Modbus RTU / Modbus TCP |
6. Điều kiện hoạt động
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Nhiệt độ |
–25 ~ +60°C |
|
Độ ẩm |
0 ~ 100% |
|
Độ cao tối đa |
4000 m |
|
Làm mát |
Đối lưu tự nhiên (không quạt) |
|
Độ ồn |
<30 dB |
|
Tự tiêu thụ ban đêm |
<1W |
7. Kích thước & Trọng lượng
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Kích thước |
441 × 507 × 210 mm |
|
Trọng lượng |
19 kg |
|
Cấp bảo vệ |
IP66 |
|
Cấu trúc |
Không cách ly |
|
Đầu nối AC |
Plug & play (lên tới 16mm²) |
|
Đầu nối DC |
MC4 |
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm