Nhấn để xem tài liệu kỹ thuật:

_______________________________________________________________________________________
VIETTA Technical JSC – Nhà Phân Phối Chính Hãng
Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hàng của các thương hiệu:
Huawei / Goodwe / Deye / LuxPowerTek / Solis / Jinko Solar/ JA Solar / Canadian / Longi / LVTopSun/ Dyness
✔ Biến tần hòa lưới 1 pha / 3 pha - Biến tần Hybrid 1 pha / 3 pha
✔ Pin lưu trữ năng lượng mặt trời Low Voltage / High Voltage
✔ Tấm pin năng lượng mặt trời 585W / 595 W / 610 W / 800 W / 1000 W
✔ Tủ điện chuẩn IEC – Relay ATS – Giải pháp Microgrid
✔ Thiết kế – thi công – bảo trì hệ thống điện năng lượng
Hotline: 08.2345.567.5
Website: https://viettaeco.com/
TP. Hồ Chí Minh – Bình Dương – Ninh Bình – Hà Nội – Toàn quốc
GoodWe GW5000-ES-C10 (LV)
(Hybrid Inverter – 48V – ES Uniq Series 3–12kW)
GoodWe GW5000-ES-C10 là biến tần hybrid 48V công suất 5 kW thuộc dòng ES Uniq Series (3–12 kW), được phát triển dành cho hệ thống điện mặt trời dân dụng, kinh doanh nhỏ, cửa hàng, homestay và mô hình lưu trữ năng lượng (ESS).
Sản phẩm hỗ trợ vận hành linh hoạt theo nhiều chế độ:
Hòa lưới (Grid-tie)
Độc lập khi mất điện (Off-grid)
Kết hợp máy phát
Vận hành microgrid với PV inverter khác
GW5000-ES-C10 tương thích với tất cả các loại pin 48V (Lithium-ion & Lead-acid), đặc biệt phù hợp với dòng pin GoodWe Lynx Home A – Lynx Home R – Lynx U, mang lại độ ổn định cao và an toàn tuyệt đối.
Với khả năng vượt công suất PV đến 200%, công suất sạc/xả lên đến 5.5 kW, dòng sạc max 120A, cùng hiệu suất MPPT 99.9%, model 5 kW này đảm bảo hiệu năng vượt trội ngay cả trong điều kiện nắng yếu hoặc lắp đặt nhiều hướng nghiêng.
Sản phẩm tích hợp loạt tính năng cao cấp:
Chuyển đổi sang chế độ Backup siêu nhanh <4ms
Hỗ trợ mở rộng 6 thiết bị song song (parallel)
AFCI chống hồ quang (tùy chọn)
Chống sét lan truyền DC/AC Type III
IP66 – chuyên dụng lắp ngoài trời
Quản lý thông minh qua WiFi / LAN / Bluetooth / App SEMS
Nhờ sự ổn định – tiết kiệm – an toàn – và khả năng mở rộng linh hoạt,
GoodWe GW5000-ES-C10 là giải pháp lý tưởng cho hệ thống điện mặt trời lưu trữ 48V hiện đại.
CHI TIẾT SẢN PHẨM – DÒNG GOODWE ES UNIQ (LV – 48V)
(Áp dụng cho tất cả model: GW3000 / 3600 / 5000 / 6000 / 8000 / 10K / 12K – ES-C10)
1. Hiệu Suất Cao – Tối Ưu Công Suất
Hiệu suất tối đa: 97.6%
Hiệu suất MPPT: 99.9%
Hỗ trợ vượt công suất PV lên đến 200%, giúp tăng năng suất phát điện ngay cả khi điều kiện ánh sáng yếu hoặc thay đổi theo thời tiết.
Khả năng xử lý PV cao giúp hệ thống đạt hiệu quả tối đa mọi thời điểm trong ngày.
2. Hệ Lưu Trữ 48V An Toàn & Linh Hoạt
Tương thích pin Lithium-ion & Lead-acid 48V
Dòng sạc/xả tùy theo model:
120A – 240A (từ dòng 5kW đến 12kW)
Công suất sạc/xả mạnh mẽ:
5.0 – 12.0 kW (charge)
5.5 – 13.2 kW (discharge)
Hỗ trợ sạc từ:
Tấm pin mặt trời (PV)
Lưới điện
Máy phát điện (Generator)
→ Đảm bảo hệ thống dự trữ năng lượng linh hoạt – phù hợp nhiều kịch bản vận hành.
3. Chế Độ Dự Phòng Mạnh Mẽ – Chuyển Mạch <4ms
Thời gian chuyển sang Backup <4 mili-giây
→ Đảm bảo vận hành liên tục cho:
Camera an ninh
Server – máy tính – router
Hệ thống POS – văn phòng
Không làm gián đoạn hoạt động khi mất điện lưới.
4. Hai MPPT – Dòng PV Lớn (20A / 32A)
2 MPPT độc lập, hỗ trợ lắp đặt nhiều hướng khác nhau.
Dòng vào PV:
Các model 3–6 kW: 20A / MPPT
Các model 8–12 kW: 32A / MPPT
Tương thích tốt với:
Module công suất lớn 550W – 700W
→ Giải pháp tối ưu cho hệ thống dân dụng công suất cao.
5. Hỗ Trợ Song Song Lên Tới 6 Thiết Bị (Parallel Operation)
Cho phép mở rộng công suất hệ thống:
Up to 6 biến tần chạy song song
Hỗ trợ:
Hòa lưới
Off-grid (độc lập)
Microgrid (kết hợp PV inverter khác)
→ Giúp xây dựng hệ thống từ nhỏ → lớn linh hoạt, tiết kiệm chi phí.
6. An Toàn & Bảo Vệ Chuẩn Công Nghiệp
AFCI AI chống hồ quang (tùy chọn)
Bảo vệ:
Quá dòng / quá áp AC
Chống đảo chiều
Ngược cực PV
Ngắn mạch AC
Chống sét lan truyền Type III (DC/AC)
IP66 – lắp đặt trực tiếp ngoài trời
→ Đảm bảo vận hành ổn định trong môi trường nóng – ẩm – bụi tại Việt Nam.
7. Giám Sát Thông Minh – Kết Nối Đa Nền Tảng
LCD cảm ứng trực quan
Kết nối đầy đủ:
WiFi
LAN
Bluetooth
RS485
CAN (kết nối với BMS)
Tương thích:
App SEMS Portal (GoodWe)
Giao thức mở Modbus RTU / Modbus TCP
→ Phù hợp cho mọi hệ thống từ gia đình đến doanh nghiệp, dễ theo dõi – bảo trì – cấu hình.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – GW5000-ES-C10
(Áp thấp │ 1 pha │ 2 MPPT)
1. Dữ liệu đầu vào pin
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Loại pin |
Li-Ion / Lead-acid |
|
Điện áp pin danh định |
48 V |
|
Dải điện áp pin hoạt động |
40 – 60 V |
|
Điện áp khởi động |
44.2 V |
|
Số ngõ pin vào |
1 |
|
Dòng sạc liên tục tối đa |
120 A |
|
Dòng xả liên tục tối đa |
120 A |
|
Công suất sạc tối đa |
5.0 kW |
|
Công suất xả tối đa |
5.5 kW |
2. Dữ liệu đầu vào từ chuỗi PV
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Công suất DC đầu vào tối đa |
10 kW |
|
Điện áp đầu vào tối đa |
600 V |
|
Dải điện áp hoạt động MPPT |
60 – 550 V |
|
Điện áp khởi động PV |
58 V |
|
Điện áp đầu vào danh định |
360 V |
|
Số MPPT |
2 |
|
Số chuỗi / MPPT |
1 chuỗi / MPPT |
|
Dòng vào tối đa mỗi MPPT |
20 A |
|
Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT |
26 A |
3. Đầu ra AC (Kết nối lưới)
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Công suất danh định |
5 kW / 5 kVA |
|
Công suất tác dụng AC tối đa |
5.5 kW |
|
Công suất biểu kiến tối đa |
5.5 kVA |
|
Công suất tối đa từ lưới |
8.8 kVA |
|
Điện áp đầu ra danh định |
220 / 230 / 240 V |
|
Dải điện áp đầu ra |
170 – 280 V |
|
Tần số |
50 / 60 Hz (45–55 / 55–65 Hz) |
|
Dòng tối đa ra lưới |
25 A |
|
Dòng tối đa từ lưới |
40 A |
|
Hệ số công suất |
~1 (0.8 leading → 0.8 lagging) |
|
THD |
<3% |
4. Chế độ sao lưu (Backup)
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Công suất backup danh định |
5 kVA |
|
Công suất tối đa không nối lưới |
5.5 kVA (10.0 kVA trong 10 giây) |
|
Công suất tối đa có lưới |
8.8 kVA |
|
Dòng ra tối đa không lưới |
25 A |
|
Dòng ra tối đa có lưới |
40 A |
|
Điện áp/Tần số |
220 / 230 / 240 V — 50 / 60 Hz |
|
THDv |
<3% |
5. Đầu ra từ máy phát (Generator)
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Công suất danh định / tối đa |
5 kVA / 5.5 kVA |
|
Điện áp đầu vào |
220 / 230 / 240 V |
|
Dải điện áp hoạt động |
170 – 280 V |
|
Tần số hoạt động |
50 / 60 Hz (45–55 / 55–65 Hz) |
|
Dòng tối đa từ máy phát |
40 A |
|
Dòng danh định |
22.8 A @220V / 21.8 A @230V / 20.9 A @240V |
6. Hiệu suất
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Hiệu suất tối đa |
97.6% |
|
Hiệu suất châu Âu |
96.2% |
|
Hiệu suất pin → AC |
95.5% |
|
Hiệu suất MPPT |
99.9% |
7. Tính năng bảo vệ & an toàn
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Bảo vệ tích hợp |
Giám sát dòng PV, phát hiện điện trở cách điện, giám sát dòng dư, bảo vệ phân cực ngược, chống đảo lưới, bảo vệ quá dòng AC, ngắn mạch AC, quá áp AC |
|
Thiết bị bảo vệ |
Công tắc DC, SPD chống sét DC/AC Type III |
|
AFCI |
Tùy chọn |
|
Tắt máy từ xa |
Có |
|
Quick Shutdown |
Tùy chọn |
8. Thông số chung
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Nhiệt độ hoạt động |
–35 ~ +60 °C |
|
Độ ẩm |
0 – 95% |
|
Độ cao tối đa |
3000 m |
|
Làm mát |
Đối lưu tự nhiên |
|
Giao diện |
LCD, WLAN + APP |
|
Truyền thông |
CAN (BMS), RS485, LAN/WiFi, Bluetooth |
|
Giao thức |
Modbus RTU / Modbus TCP |
|
Trọng lượng |
15.5 kg |
|
Kích thước (W × H × D) |
560 × 415 × 204 mm |
|
Cấp bảo vệ |
IP66 |
|
Lắp đặt |
Treo tường |
|
Topology |
Không cách ly |
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm