Nhấn để xem tài liệu kỹ thuật: 
_______________________________________________________________________________________
VIETTA Technical JSC – Nhà Phân Phối Chính Hãng
Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hàng của các thương hiệu:
Huawei / Goodwe / Deye / LuxPowerTek / Solis / Jinko Solar/ JA Solar / Canadian / Longi / LVTopSun/ Dyness
✔ Biến tần hòa lưới 1 pha / 3 pha - Biến tần Hybrid 1 pha / 3 pha
✔ Pin lưu trữ năng lượng mặt trời Low Voltage / High Voltage
✔ Tấm pin năng lượng mặt trời 585W / 595 W / 610 W / 800 W / 1000 W
✔ Tủ điện chuẩn IEC – Relay ATS – Giải pháp Microgrid
✔ Thiết kế – thi công – bảo trì hệ thống điện năng lượng
Hotline: 08.2345.567.5
Website: https://viettaeco.com/
TP. Hồ Chí Minh – Bình Dương – Ninh Bình – Hà Nội – Toàn quốc
Tấm pin năng lượng mặt trời JinKO Tiger Neo 78HL4-(V) là dòng sản phẩm công nghệ N-type một mặt (Mono-facial) với công suất cao vượt trội từ 610Wp đến 630Wp. Được thiết kế tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất ổn định và độ bền cực cao trong nhiều điều kiện môi trường, kể cả khu vực ven biển chịu ảnh hưởng của sương muối và amoniac. Với công nghệ HOT 2.0 và SMBB, tấm pin đảm bảo độ tin cậy tối đa, suy giảm hiệu suất thấp và là lựa chọn hàng đầu cho các dự án điện mặt trời dân dụng, thương mại và công nghiệp quy mô lớn.
Chi tiết - Tấm pin năng lượng mặt trời JinKO 78HL4-(V) 610-630W:
Công nghệ N-type với HOT 2.0: Nâng cao độ tin cậy, giảm thiểu suy giảm hiệu suất LID/LeTID.
Công nghệ SMBB (Split Multi Busbar): Cải thiện hiệu quả thu dòng điện và bẫy sáng, tăng công suất đầu ra và độ bền module.
Độ bền cơ học cao: Được chứng nhận chịu tải gió 2400 Pa và tải tuyết 5400 Pa, đảm bảo vận hành an toàn trong mọi điều kiện thời tiết.
Khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt: Kháng muối (Salt Mist) và amoniac (Ammonia) cao, phù hợp lắp đặt gần biển và khu vực nông nghiệp.
Kháng PID hiệu quả: Đảm bảo hiệu suất ổn định nhờ quy trình sản xuất và kiểm soát vật liệu tối ưu.
Chứng nhận quốc tế: Đạt tiêu chuẩn IEC 61215, IEC 61730 và các hệ thống quản lý ISO về chất lượng, môi trường, an toàn lao động.
Kính cường lực 3.2mm: Phủ lớp chống phản xạ, độ truyền sáng cao, bảo vệ tối đa cho tế bào quang điện.
Thông số kỹ thuật:
Công suất danh định (Pmax): 610Wp - 630Wp
Loại tế bào: N-type Mono-crystalline
Số lượng tế bào: 156 (2 x 78)
Hiệu suất module (STC): Từ 21.82% đến 22.54%
Điện áp hệ thống tối đa: 1500 VDC (IEC)
Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +85°C
Hệ số nhiệt công suất (Pmax): -0.30 %/°C
Kích thước: 2465 x 1134 x 35 mm
Trọng lượng: 30.6 kg
Kính mặt trước: 3.2mm, kính cường lực, phủ chống phản xạ, hàm lượng sắt thấp
Khung: Hợp kim nhôm Anodized
Hộp nối: Tiêu chuẩn IP68
Cáp kết nối: 4.0 mm², chiều dài tùy chỉnh
Bảo hành: 12 năm sản phẩm, 30 năm bảo hành hiệu suất tuyến tính (suy giảm tối đa 0.40%/năm)
Thông số điện chi tiết (STC - Điều kiện tiêu chuẩn):
|
Model |
Pmax (Wp) |
Vmp (V) |
Imp (A) |
Voc (V) |
Isc (A) |
Hiệu suất (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
JKM610N-78HL4-(V) |
610 |
45.59 |
13.38 |
55.25 |
14.11 |
21.82 |
|
JKM615N-78HL4-(V) |
615 |
45.69 |
13.46 |
55.40 |
14.18 |
22.00 |
|
JKM620N-78HL4-(V) |
620 |
45.79 |
13.54 |
55.55 |
14.25 |
22.18 |
|
JKM625N-78HL4-(V) |
625 |
45.92 |
13.61 |
55.70 |
14.32 |
22.36 |
|
JKM630N-78HL4-(V) |
630 |
46.02 |
13.69 |
55.85 |
14.39 |
22.54 |
Thông số đóng gói:
Pallet: 2338 x 1140 x 1251 mm (Tham khảo)
Số lượng: 31 tấm/pallet, 62 tấm/stack, 496 tấm/container 40'HQ
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm