Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian Solar TOPBiHiKu7 CS7N-TB-AG 675-705W

Hotline:08.2345.567.5
Email:viettajsc@gmail.com

Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian Solar TOPBiHiKu7 CS7N-TB-AG 675-705W

  • Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời Canadian Solar TOPBiHiKu7 CS7N-TB-AG 675-705W

  • Mã sản phẩm: Canadian Solar CS7N-TB-AG 675-705W
  • Tài liệu kỹ thuật:

    Nhấn để xem tài liệu kỹ thuật
    _______________________________________________________________________________________

     VIETTA Technical JSC – Nhà Phân Phối Chính Hãng

    Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hàng của các thương hiệu:
    Huawei / Goodwe / Deye / LuxPowerTek / Solis / Jinko Solar/ JA Solar / Canadian / Longi / LVTopSun/ Dyness

    ✔ Biến tần hòa lưới 1 pha / 3 pha - Biến tần Hybrid 1 pha / 3 pha
    ✔ Pin lưu trữ năng lượng mặt trời Low Voltage / High Voltage
    ✔ Tấm pin năng lượng mặt trời 585W / 595 W / 610 W / 800 W / 1000 W
    ✔ Tủ điện chuẩn IEC – Relay ATS – Giải pháp Microgrid
    ✔ Thiết kế – thi công – bảo trì hệ thống điện năng lượng

     Hotline: 08.2345.567.5
     Website: https://viettaeco.com/
     TP. Hồ Chí Minh – Bình Dương – Ninh Bình – Hà Nội – Toàn quốc

  • Tin tức liên quan: 79
  • Liên hệ
  • Mô tả :

    Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar TOPBiHiKu7 dòng CS7N-TB-AG đại diện cho đỉnh cao của công nghệ N-type TOPCon Bifacial, đạt công suất siêu cao lên đến 705W và hiệu suất module 22.7%. Với thiết kế tối ưu cho các dự án quy mô lớn, tấm pin tận dụng tối đa hiệu ứng hai mặt (bifaciality lên đến 85%) để tạo ra lượng điện năng bổ sung đáng kể. Được trang bị khả năng chống LeTID & PID xuất sắc, hệ số nhiệt thấp và độ bền cơ học vượt trội, sản phẩm này là chìa khóa để giảm tối đa chi phí điện năng (LCOE) và nâng cao hiệu quả đầu tư cho các trang trại điện mặt trời và nhà máy điện công suất lớn.

-
+

Chi tiết - Tấm pin năng lượng mặt trời Canadian Solar CS7N-TB-AG  675-705W:

  • Công nghệ N-type TOPCon Bifacial thế hệ mới: Hiệu suất chuyển đổi tối ưu, độ suy giảm công suất cực thấp trong suốt vòng đời.

  • Công suất & hiệu suất đỉnh cao: Đạt 705W và 22.7% hiệu suất, giảm số lượng module cần thiết và tối ưu hóa diện tích lắp đặt.

  • Hiệu suất hai mặt vượt trội (Bifaciality 80%): Khai thác ánh sáng phản xạ mặt sau, tăng sản lượng lên đến 20% (tương đương 846W).

  • Hệ số nhiệt tối ưu (-0.29%/°C): Duy trì hiệu suất cao ổn định ngay cả trong điều kiện khí hậu nóng, đảm bảo sản lượng điện tối đa.

  • Độ tin cậy và độ bền cao cấp: Chống LeTID & PID hiệu quả, giảm thiểu ảnh hưởng của vết nứt vi mô, chịu tải tuyết 5400 Pa và tải gió 2400 Pa.

  • Bảo hành mạnh mẽ và dài hạn: 12 năm bảo hành vật liệu & tay nghề nâng cao, 30 năm bảo hành hiệu suất tuyến tính (suy giảm năm đầu ≤1%, các năm sau ≤0.4%/năm).

  • Chứng nhận toàn cầu rộng rãi: Đạt các tiêu chuẩn IEC, UL, ISO, CE, UKCA, CEC (Mỹ), FSEC và nhiều chứng nhận khác, phù hợp với các thị trường khắt khe nhất.

  • Thiết kế bền vững và linh hoạt: Khung hợp kim nhôm anodized, kính cường lực hai mặt 2.0mm, hộp nối IP68 với 3 diode, tùy chọn chiều dài cáp.

  • Công suất danh định (Pmax): 675W – 705W (Mặt trước, STC)

  • Công suất với hiệu ứng hai mặt: Lên đến 846W (với mức tăng 20%)

  • Loại tế bào: N-type TOPCon

  • Số lượng & bố trí tế bào: 132 cells [2 x (11 x 6)]

  • Hiệu suất module (STC): Từ 21.7% đến 22.7% (mặt trước)

  • Hệ số hai mặt (Bifaciality): 80% (±5%)

  • Điện áp hệ thống tối đa: 1500 VDC (IEC/UL) - Tùy chọn 1000V

  • Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +85°C

  • Hệ số nhiệt công suất (Pmax): -0.29 %/°C

  • Kích thước: 2384 × 1303 × 33 mm

  • Trọng lượng: 37.8 kg

  • Kính mặt trước & sau: Kính tôi cường lực 2.0mm, mặt trước có phủ chống phản xạ

  • Khung: Hợp kim nhôm Anodized

  • Hộp nối: IP68, 3 bypass diodes

  • Cáp kết nối: 4.0 mm² (IEC), 12 AWG (UL)

  • Connector: T6, MC4-EVO2, hoặc MC4-EVO2A

  • Bảo hành: 12 năm sản phẩm, 30 năm hiệu suất tuyến tính

Thông số điện chi tiết (STC - Điều kiện tiêu chuẩn - Ví dụ model 705W):

Điều kiện / Mức tăng hai mặt

Pmax (W)

Vmp (V)

Imp (A)

Voc (V)

Isc (A)

Hiệu suất (%)

Mặt trước (STC)

705

40.2

17.55

48.1

18.54

22.7

Bifacial Gain 5%

740

40.2

18.43

48.1

19.47

23.8

Bifacial Gain 10%

776

40.2

20.27

48.1

20.39

25.0

Bifacial Gain 20%

846

40.2

21.06

48.1

22.25

27.2

*(Các model 675W-700W có thông số tương ứng, vui lòng tham khảo bảng chi tiết trong datasheet.)*

Thông số đóng gói:

  • Pallet: 33 tấm/pallet

  • Container: 594 tấm/container 40'HQ (495 tấm cho thị trường Mỹ & Canada)

Đánh Giá Trung Bình
0/5
(0 nhận xét)
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Đánh giá cả bạn về sản phẩm này

Họ tên

Email

Viết nhận xét của bạn vào bên dưới

Sản phẩm tương tự